Bước tới nội dung

âm hưởng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
əm˧˧ hɨə̰ŋ˧˩˧əm˧˥ hɨəŋ˧˩˨əm˧˧ hɨəŋ˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
əm˧˥ hɨəŋ˧˩əm˧˥˧ hɨə̰ʔŋ˧˩

Từ nguyên

Âm: tiếng; hưởng: tiếng dội lại

Danh từ

âm hưởng

  1. Tiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).
    Âm hưởng của tiếng súng từ trong rừng vọng ra.
    Lời tuyên bố chẳng có âm hưởng
  2. Sự truyền âm của một căn phòng.
    Âm hưởng của rạp chiếu bóng.

Tham khảo