ân mạng

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ən˧˧ ma̰ːʔŋ˨˩əŋ˧˥ ma̰ːŋ˨˨əŋ˧˧ maːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ən˧˥ maːŋ˨˨ən˧˥ ma̰ːŋ˨˨ən˧˥˧ ma̰ːŋ˨˨

Danh từ[sửa]

ân mạng

  1. Như ân mệnh