ébarber
Giao diện
Tiếng Pháp
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Động từ
[sửa]ébarber ngoại động từ
- (Kỹ thuật) Gọt hết xờm (ở đồ đúc).
- Xén mép thừa (giấy gập lại khi đóng sách).
- Bỏ râu (hạt đại mạch).
- (Nông nghiệp) Xén rễ (cây, khi bứng lên trồng nơi khác).
- Cắt vây (cá, khi làm cá).
- (Y học) Bỏ thịt thối (ở vết thương).
- Gọt đường gờ chỗ nối (ở đồ gốm).
Chia động từ
[sửa]Bảng chia động từ của ébarber (xem thêm Phụ lục:Động từ tiếng Pháp)
| nguyên mẫu | thì đơn giản | ébarber | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| thì ghép | avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ hiện tại hoặc danh động từ1 | thì đơn giản | ébarbant /e.baʁ.bɑ̃/ | |||||
| thì ghép | ayant + phân từ quá khứ | ||||||
| phân từ quá khứ | ébarbé /e.baʁ.be/ | ||||||
| số ít | số nhiều | ||||||
| ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ngôi thứ nhất | ngôi thứ hai | ngôi thứ ba | ||
| chỉ định | je (j’) | tu | il, elle, on | nous | vous | ils, elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | ébarbe /e.baʁb/ |
ébarbes /e.baʁb/ |
ébarbe /e.baʁb/ |
ébarbons /e.baʁ.bɔ̃/ |
ébarbez /e.baʁ.be/ |
ébarbent /e.baʁb/ |
| chưa hoàn thành | ébarbais /e.baʁ.bɛ/ |
ébarbais /e.baʁ.bɛ/ |
ébarbait /e.baʁ.bɛ/ |
ébarbions /e.baʁ.bjɔ̃/ |
ébarbiez /e.baʁ.bje/ |
ébarbaient /e.baʁ.bɛ/ | |
| quá khứ đơn2 | ébarbai /e.baʁ.be/ |
ébarbas /e.baʁ.ba/ |
ébarba /e.baʁ.ba/ |
ébarbâmes /e.baʁ.bam/ |
ébarbâtes /e.baʁ.bat/ |
ébarbèrent /e.baʁ.bɛʁ/ | |
| tương lai | ébarberai /e.baʁ.bə.ʁe/ |
ébarberas /e.baʁ.bə.ʁa/ |
ébarbera /e.baʁ.bə.ʁa/ |
ébarberons /e.baʁ.bə.ʁɔ̃/ |
ébarberez /e.baʁ.bə.ʁe/ |
ébarberont /e.baʁ.bə.ʁɔ̃/ | |
| điều kiện | ébarberais /e.baʁ.bə.ʁɛ/ |
ébarberais /e.baʁ.bə.ʁɛ/ |
ébarberait /e.baʁ.bə.ʁɛ/ |
ébarberions /e.baʁ.bə.ʁjɔ̃/ |
ébarberiez /e.baʁ.bə.ʁje/ |
ébarberaient /e.baʁ.bə.ʁɛ/ | |
| (thì ghép) | hiện tại hoàn thành | hiện tại chỉ định của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều | mệnh lệnh chỉ định avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tiền quá khứ2 | quá khứ đơn của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| tương lai hoàn thành | tương lai của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| điều kiện hoàn thành | điều kiện của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| giả định | que je (j’) | que tu | qu’il, qu’elle | que nous | que vous | qu’ils, qu’elles | |
| (thì đơn) | hiện tại | ébarbe /e.baʁb/ |
ébarbes /e.baʁb/ |
ébarbe /e.baʁb/ |
ébarbions /e.baʁ.bjɔ̃/ |
ébarbiez /e.baʁ.bje/ |
ébarbent /e.baʁb/ |
| chưa hoàn thành2 | ébarbasse /e.baʁ.bas/ |
ébarbasses /e.baʁ.bas/ |
ébarbât /e.baʁ.ba/ |
ébarbassions /e.baʁ.ba.sjɔ̃/ |
ébarbassiez /e.baʁ.ba.sje/ |
ébarbassent /e.baʁ.bas/ | |
| (thì ghép) | quá khứ | giả định hiện tại của avoir + phân từ quá khứ | |||||
| hoàn thành số nhiều2 | giả định chưa hoàn thành của avoir + phân từ quá khứ | ||||||
| mệnh lệnh | – | – | – | ||||
| đơn | — | ébarbe /e.baʁb/ |
— | ébarbons /e.baʁ.bɔ̃/ |
ébarbez /e.baʁ.be/ |
— | |
| ghép | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | mệnh lệnh đơn của avoir + phân từ quá khứ | — | |
| 1 Danh động từ tiếng Pháp chỉ có thể sử dụng được với giới từ en. | |||||||
2 Trong văn viết hay nói ít trang trọng hơn, những thì này có thể được thay thế theo cách sau:
(Christopher Kendris [1995], Master the Basics: French, pp. 77, 78, 79, 81). | |||||||
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ébarber”, trong Pháp–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)