râu
Giao diện
Tiếng Việt
Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *-soː, bản thân nó được dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ 鬚 (OC *C-[s.n]o) (B-S) (SV: tu). Cùng gốc với tiếng Mường thô. Điệp thức của tua.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| zəw˧˧ | ʐəw˧˥ | ɹəw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɹəw˧˥ | ɹəw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
râu
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “râu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Thể loại:
- Mục từ tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Hán thượng cổ tiếng Việt
- Điệp thức tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt