Bước tới nội dung

ébauche

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ít Số nhiều
ébauche
/e.bɔʃ/
ébauches
/e.bɔʃ/

ébauche gc /e.bɔʃ/

  1. Bản phác, bản phác thảo; hình phác.
    Jeter l’ébauche d’une statue — phác hình một bức tượng
  2. Sự mới .
    L’ébauche d’un sourire — nụ cười mới hé
  3. (Y học) Mầm.
    ébauche dentaire — mầm răng

Tham khảo