ét
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɛt˧˥ | ɛ̰k˩˧ | ɛk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɛt˩˩ | ɛ̰t˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Danh từ
ét
- Tên gọi của tự mẫu S/s. Trong tiếng Việt, tự mẫu này còn được gọi là ét-xì hoặc sờ hoặc sờ nặng.