Đài Loan

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̤ːj˨˩ lwaːn˧˧ɗaːj˧˧ lwaːŋ˧˥ɗaːj˨˩ lwaːŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Danh từ[sửa]

Đài Loan

  1. Đảo cực Nam biển Hoa Đông, định đô tại Đài Bắc.