Bước tới nội dung

Đài Loan

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có một bài viết về:
Quốc kỳ Đài Loan

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 臺灣.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̤ːj˨˩ lwaːn˧˧ɗaːj˧˧ lwaːŋ˧˥ɗaːj˨˩ lwaːŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˧˧ lwan˧˥ɗaːj˧˧ lwan˧˥˧
Mục từ này cần một đoạn ghi âm phát âm bằng âm thanh. Nếu bạn là người bản xứ và có micrô, vui lòng ghi âm lại mục từ này. Bản ghi phát âm bằng âm thanh sẽ xuất hiện ở đây khi chúng sẵn sàng.

Danh từ riêng

[sửa]

Đài Loan (臺灣, 台灣)

  1. Một đảo quốcquốc giachủ quyền thuộc khu vực Đông Á; tên chính thức: Trung Hoa Dân quốc.
  2. Một hòn đảo ở khu vực Đông Á.
  3. Tỉnh Đài Loan (Trung Hoa Dân Quốc), đơn vị hành chính bao gồm phần lớn đảo Đài Loan và quần đảo Bành Hồ.

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]