Bước tới nội dung

Đại Cồ Việt

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:

Từ nguyên

Quốc hiệu này do vua Đinh Tiên Hoàng đặt năm 968. “Đại” () theo nghĩa chữ Hán là lớn, “Cồ” () là âm Hán-Việt cổ của từ Cự hay Cừ () cũng là lớn. Đinh Tiên Hoàng muốn ghép hai chữ để khẳng định nước Việt là nước lớn.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ ko̤˨˩ viə̰ʔt˨˩ɗa̰ːj˨˨ ko˧˧ jiə̰k˨˨ɗaːj˨˩˨ ko˨˩ jiək˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaːj˨˨ ko˧˧ viət˨˨ɗa̰ːj˨˨ ko˧˧ viə̰t˨˨

Danh từ riêng

Đại Cồ Việt

  1. Quốc hiệu của Việt Nam dưới triều đại là nhà Đinh, nhà Tiền Lê và đầu thời nhà Lý.

Xem thêm

[sửa]

Dịch