巨
Giao diện
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 巨 | |||
Chữ Hán
[sửa]
| ||||||||
Tra cứu
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Chữ Hangul: 거
Tiếng Quan Thoại
Danh từ
巨
- (The great) (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 巨 viết theo chữ quốc ngữ |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔ˨˩ kɨ̰ʔə˨˩ | kɨ̰˨˨ kɨ̰ə˨˨ | kɨ˨˩˨ kɨə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨ˨˨ kɨə˨˨ | kɨ̰˨˨ kɨ̰ə˨˨ | ||
Thể loại:
- Mục từ tiếng Trung Quốc
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 5 nét
- Chữ Hán bộ 工 + 2 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Hán cần kiểm tra
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ tiếng Quan Thoại