Bước tới nội dung

đèn sách

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗɛ̤n˨˩ sajk˧˥ɗɛŋ˧˧ ʂa̰t˩˧ɗɛŋ˨˩ ʂat˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗɛn˧˧ ʂajk˩˩ɗɛn˧˧ ʂa̰jk˩˧

Danh từ

đèn sách

  1. () Đènsách; thường được dùng để nói sự học hành.
    Sau ba năm đèn sách các học sinh cấp ba sẽ tham gia thi đại học.