đùm bọc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗṳm˨˩ ɓa̰ʔwk˨˩ɗum˧˧ ɓa̰wk˨˨ɗum˨˩ ɓawk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗum˧˧ ɓawk˨˨ɗum˧˧ ɓa̰wk˨˨

Động từ[sửa]

đùm bọc

  1. Giúp đỡche chở với tất cả tình thương.
    Đùm bọc nhau lúc khó khăn.

Tham khảo[sửa]