Bước tới nội dung

đại hạn

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ ha̰ːʔn˨˩ɗa̰ːj˨˨ ha̰ːŋ˨˨ɗaːj˨˩˨ haːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨ haːn˨˨ɗa̰ːj˨˨ ha̰ːn˨˨

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán 大旱. Trong đó, (“đại”: lớn); (“hạn”: nắng lâu không có mưa).

Danh từ

[sửa]

đại hạn

  1. Thiên tai gây ra do lâu ngày không mưa, nên đồng ruộng khô nẻ.
    Nhờ có công trình thuỷ lợi, nên nông dân bớt lo nạn đại hạn.

Tham khảo

[sửa]