đại lượng

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗa̰ːʔj˨˩ lɨə̰ʔŋ˨˩ɗa̰ːj˨˨ lɨə̰ŋ˨˨ɗaːj˨˩˨ lɨəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗaːj˨˨ lɨəŋ˨˨ɗa̰ːj˨˨ lɨə̰ŋ˨˨

Danh từ[sửa]

đại lượng

  1. Cái có thể đo được bằng cách nào đó.
    Độ dài, thể tích, khối lượng là những đại lượng vô hướng.

Tính từ[sửa]

đại lượng

  1. độ lượng.
    Con người đại lượng.
    Cảm hóa bằng thái độ đại lượng.