đả đảo
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗa̰ː˧˩˧ ɗa̰ːw˧˩˧ | ɗaː˧˩˨ ɗaːw˧˩˨ | ɗaː˨˩˦ ɗaːw˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗaː˧˩ ɗaːw˧˩ | ɗa̰ːʔ˧˩ ɗa̰ːʔw˧˩ | ||
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
đả đảo
- Đánh đổ (chỉ dùng trong khẩu hiệu đấu tranh). Đả đảo chế độ độc tài!; (Lực lượng quần chúng) Biểu thị sự chống đối kịch liệt với tinh thần muốn đánh đổ.
- Đi đến đâu cũng bị đả đảo.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đả đảo”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)