đập bể

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔp˨˩ ɓḛ˧˩˧ɗə̰p˨˨ ɓe˧˩˨ɗəp˨˩˨ ɓe˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəp˨˨ ɓe˧˩ɗə̰p˨˨ ɓe˧˩ɗə̰p˨˨ ɓḛʔ˧˩

Động từ[sửa]

đập bể

  1. là hành động đập cái gì đó để làm cho nó bể

Dịch[sửa]

Attention Sign.svg
Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung.
(Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.)