Bước tới nội dung

đắc cử

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗak˧˥ kɨ̰˧˩˧ɗa̰k˩˧˧˩˨ɗak˧˥˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗak˩˩˧˩ɗa̰k˩˧ kɨ̰ʔ˧˩

Động từ

đắc cử

  1. Trúng cử
    Đắc cử tổng thống.

Đồng nghĩa

Tham khảo

“Đắc cử”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam