Bước tới nội dung

đắng lòng

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ đắng + lòng.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗaŋ˧˥ la̤wŋ˨˩ɗa̰ŋ˩˧ lawŋ˧˧ɗaŋ˧˥ lawŋ˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗaŋ˩˩ lawŋ˧˧ɗa̰ŋ˩˧ lawŋ˧˧

Tính từ

[sửa]

đắng lòng

  1. Xót xa, cay đắng trong lòng.
    • 26/02/2011, Công Nhật, “Đau đầu đặt tên con”, trong Tuổi Trẻ:
      Khi chớm thành thiếu nữ, chị đắng lòng với những câu chì chiết bấy lâu vẫn nghe đây đó “rồi nó cũng làm gái giống mẹ nó thôi!”.