đến nơi
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗen˧˥ nəːj˧˧ | ɗḛn˩˧ nəːj˧˥ | ɗəːŋ˧˥ nəːj˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗen˩˩ nəːj˧˥ | ɗḛn˩˧ nəːj˧˥˧ | ||
Tính từ
đến nơi
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.
- Xe đã đến nơi.
Tham khảo
“vn”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam