định mức

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

định mức(d): mức quy định về lao động,thời gian,vật liệu, v.v. để hoàn thành một công việc hay một lượng sản phẩm *(nâng cao định mức lao động ; hoàn thành vượt định mức)*.