định tính
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗḭ̈ʔŋ˨˩ tïŋ˧˥ | ɗḭ̈n˨˨ tḭ̈n˩˧ | ɗɨn˨˩˨ tɨn˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗïŋ˨˨ tïŋ˩˩ | ɗḭ̈ŋ˨˨ tïŋ˩˩ | ɗḭ̈ŋ˨˨ tḭ̈ŋ˩˧ | |
Từ tương tự
Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Tính từ
định tính
- (Xem từ nguyên 1) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng.
- Sự phân tích định tính.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “định tính”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)