Bước tới nội dung

đối chiếu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Phiên âm từ chữ Hán: 對照.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗoj˧˥ ʨiəw˧˥ɗo̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧ɗoj˧˥ ʨiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗoj˩˩ ʨiəw˩˩ɗo̰j˩˧ ʨiə̰w˩˧

Động từ

[sửa]

đối chiếu

  1. So sánh cái này với cái kia (thường là cái dùng làm chuẩn) để từ những chỗ giống nhaukhác nhau mà biết được hơn về đối tượng.
    Đối chiếu bản dịch với nguyên tác.
    Đối chiếu số liệu ở hai bản với nhau.

Tham khảo

[sửa]
  • Đối chiếu, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam