đối phó
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗoj˧˥ fɔ˧˥ | ɗo̰j˩˧ fɔ̰˩˧ | ɗoj˧˥ fɔ˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗoj˩˩ fɔ˩˩ | ɗo̰j˩˧ fɔ̰˩˧ | ||
Động từ
[sửa]- Tìm cách chống lại.
- Để đối phó với phong trào giải phóng thuộc địa, đế quốc Anh thi hành một chính sách hai mặt (Trường Chinh)
Tham khảo
[sửa]- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đối phó”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)