đồng dao
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗə̤wŋ˨˩ zaːw˧˧ | ɗəwŋ˧˧ jaːw˧˥ | ɗəwŋ˨˩ jaːw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗəwŋ˧˧ ɟaːw˧˥ | ɗəwŋ˧˧ ɟaːw˧˥˧ | ||
Danh từ
[sửa]- Lời hát dân gian truyền miệng của trẻ em, thường kèm một trò chơi nhất định.
- 1915, Phan Kế Bính, “Các cách chiêm đoán”, trong Việt Nam phong tục, Sài Gòn: Khai Trí, xuất bản 1973, tr. 352:
- Nghiệm lời đồng dao: Đồng dao là các câu ví von, trẻ con thường hát chơi, mà không rõ bởi đâu đặt ra. Sách Tàu nói rằng: lời đồng dao là bởi sao Huỳnh hoặc hiện xuống dạy trẻ hát, rồi trẻ quen mồm mà hát, cho nên nhiều câu kỳ thủy không có nghĩa lý gì mà về sau trúng vào thời sự.
Tham khảo
[sửa]- “đồng dao”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam