độc quyền

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ kwn˨˩ɗə̰wk˨˨ kwŋ˧˧ɗəwk˨˩˨˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ kwn˧˧ɗə̰wk˨˨ kwn˧˧

Tính từ[sửa]

độc quyền

  1. Xem độc tài