độc thân

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ tʰən˧˧ɗə̰wk˨˨ tʰəŋ˧˥ɗəwk˨˩˨ tʰəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ tʰən˧˥ɗə̰wk˨˨ tʰən˧˥ɗə̰wk˨˨ tʰən˧˥˧

Tính từ[sửa]

độc thân

  1. Chỉ sống một mình, không lập gia đình.
    Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân.
  2. Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình.
    Hộ độc thân.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]