Bước tới nội dung

động tình

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɗə̰ʔwŋ˨˩ tï̤ŋ˨˩ɗə̰wŋ˨˨ tïn˧˧ɗəwŋ˨˩˨ tɨn˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɗəwŋ˨˨ tïŋ˧˧ɗə̰wŋ˨˨ tïŋ˧˧

Động từ

động tình

  1. Cảm thấy rung động, xúc động trước một cảnh tượng, một sự việc nào đó.
  2. (Thông tục) Trỗi dậy lòng ham muốn tình dục.

Tham khảo

“Động tình”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam