điếu

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiəw˧˥ɗiə̰w˩˧ɗiəw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˩˩ɗiə̰w˩˧

Phó từ[sửa]

điếu

  1. là từ diễn tả chỉ có một cái gì đó. Ví dụ: điếu thuốc, nghĩa là có một điếu thuốc thôi

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: one