điềm nhiên

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̤m˨˩ ɲiən˧˧ɗiəm˧˧ ɲiəŋ˧˥ɗiəm˨˩ ɲiəŋ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəm˧˧ ɲiən˧˥ɗiəm˧˧ ɲiən˧˥˧

Tính từ[sửa]

điềm nhiên

  1. Bình thản.