Bước tới nội dung
Bảng chọn chính
Bảng chọn chính
chuyển sang thanh bên
ẩn
Điều hướng
Trang Chính
Cộng đồng
Thay đổi gần đây
Mục từ ngẫu nhiên
Trợ giúp
Thảo luận chung
Chỉ mục
Ngôn ngữ
Chữ cái
Bộ thủ
Từ loại
Chuyên ngành
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Giao diện
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Công cụ cá nhân
Quyên góp
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Nội dung
chuyển sang thanh bên
ẩn
Đầu
1
Tiếng Việt
Hiện/ẩn mục
Tiếng Việt
1.1
Từ nguyên
1.2
Cách phát âm
1.3
Động từ
1.4
Tính từ
Đóng mở mục lục
điều độ
3 ngôn ngữ (định nghĩa)
English
Malagasy
中文
Mục từ
Thảo luận
Tiếng Việt
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Công cụ
Công cụ
chuyển sang thanh bên
ẩn
Tác vụ
Đọc
Sửa đổi
Xem lịch sử
Chung
Các liên kết đến đây
Thay đổi liên quan
Tải lên tập tin
Liên kết thường trực
Thông tin trang
Trích dẫn trang này
Tạo URL rút gọn
Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
Tạo một quyển sách
Tải dưới dạng PDF
Bản in được
Tại dự án khác
Giao diện
chuyển sang thanh bên
ẩn
Từ điển mở Wiktionary
Tiếng Việt
[
sửa
]
Từ nguyên
[
sửa
]
Âm
Hán-Việt
của chữ Hán
調度
.
Cách phát âm
[
sửa
]
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
ɗiə̤w
˨˩
ɗo̰ʔ
˨˩
ɗiəw
˧˧
ɗo̰
˨˨
ɗiəw
˨˩
ɗo
˨˩˨
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ɗiəw
˧˧
ɗo
˨˨
ɗiəw
˧˧
ɗo̰
˨˨
Động từ
[
sửa
]
điều
độ
(
dùng phụ sau danh từ
)
Phân phối
,
điều hòa
công việc
cho
đều đặn
,
nhịp nhàng
.
Phòng
điều độ
sản xuất.
Tính từ
[
sửa
]
điều
độ
Có
chừng mực
và
đều đặn
, về mặt hoạt động của
con người
.
Ăn uống
điều độ
.
Thể loại
:
Mục từ Hán-Việt
Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
Mục từ tiếng Việt
Động từ tiếng Việt
Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
Tính từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
Mục từ Hán-Việt có từ nguyên Hán chưa được tạo bài
Trang có đề mục ngôn ngữ
Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm
Tìm kiếm
Đóng mở mục lục
điều độ
3 ngôn ngữ (định nghĩa)
Thêm đề tài