tiếng Thái

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tiəŋ˧˥ tʰaːj˧˥tiə̰ŋ˩˧ tʰa̰ːj˩˧tiəŋ˧˥ tʰaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tiəŋ˩˩ tʰaːj˩˩tiə̰ŋ˩˧ tʰa̰ːj˩˧

Danh từ riêng[sửa]

tiếng Thái

  1. Ngôn ngữ chính thức của Thái Lan thuộc về nhóm ngôn ngữ Thái của hệ ngôn ngữ Tai-Kadai và là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]