điều nghiên
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ ŋiən˧˧ | ɗiəw˧˧ ŋiəŋ˧˥ | ɗiəw˨˩ ŋiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ ŋiən˧˥ | ɗiəw˧˧ ŋiən˧˥˧ | ||
Động từ
điều nghiên
- Điều tra và nghiên cứu.
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɗiə̤w˨˩ ŋiən˧˧ | ɗiəw˧˧ ŋiəŋ˧˥ | ɗiəw˨˩ ŋiəŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɗiəw˧˧ ŋiən˧˥ | ɗiəw˧˧ ŋiən˧˥˧ | ||
điều nghiên
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |