đuống

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Wikipedia-logo.png
Wikipedia có bài viết về:

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗuəŋ˧˥ɗuəŋ˩˧ɗuəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗuəŋ˩˩ɗuəŋ˩˧

Từ nguyên[sửa]

Từ tiếng Mường đuống.

Danh từ[sửa]

đuống

  1. Cái cối giã gạo của người Mường, có thể được coi là nhạc cụ vì nó có thể phát ra vài âmphục vụ được cho nhu cầu giải trí.

Tiếng Mường[sửa]

Danh từ[sửa]

đuống

  1. Đuống.