Bước tới nội dung

žemė

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: zeme, Zeme, země, Země, zemē, Zemē, Žemė

Tiếng Litva

[sửa]
žemė

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Balt-Slav nguyên thủy *źémē, từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy *dʰéǵʰōm. Cùng gốc với tiếng Latvia zeme, tiếng Ba Lan ziemia, tiếng Nga земля́ (zemljá), tiếng Ba Tư زمین (zamin), tiếng Albani dhe, tiếng Latinh humus, tiếng Ireland , tiếng Hy Lạp cổ χθών (khthṓn). Xem thêm žmogus.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

žẽmė gc (số nhiều žẽmės) trọng âm kiểu 2

  1. Đất.
  2. Trái Đất.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của žẽmė
số ít
(vienaskaita)
số nhiều
(daugiskaita)
danh cách (vardininkas) žẽmė žẽmės
sinh cách (kilmininkas) žẽmės žẽmių
dữ cách (naudininkas) žẽmei žẽmėms
đối cách (galininkas) žẽmę žemès
cách công cụ (įnagininkas) žemè žẽmėmis
định vị cách (vietininkas) žẽmėje žẽmėse
hô cách (šauksmininkas) žẽme žẽmės

Từ phái sinh

[sửa]