ưu thế

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
iw˧˧ tʰe˧˥ɨw˧˥ tʰḛ˩˧ɨw˧˧ tʰe˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɨw˧˥ tʰe˩˩ɨw˧˥˧ tʰḛ˩˧

Danh từ[sửa]

ưu thế

  1. Thế mạnh hơn.
    Ưu thế sân nhà.
    Mất ưu thế cạnh tranh.

Tham khảo[sửa]