ưu
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| iw˧˧ | ɨw˧˥ | ɨw˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɨw˧˥ | ɨw˧˥˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Động từ
ưu
- (Từ cũ) giỏi, trong hệ thống phê điểm để xếp hạng (ưu, bình, thứ, liệt) trong học tập, thi cử ngày trước.
- Đỗ hạng ưu.
- (Khẩu ngữ) ưu điểm (nói tắt).
- Nêu rõ cả ưu lẫn khuyết.
- Lo, lo lắng phiền não.
- Lắm nỗi ưu phiền.
Đồng nghĩa
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “ưu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)