адский

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

адский

  1. (коварный) độc ác, giảo quyệt.
  2. (ужасный) ác liệt, ghê gớm, dữ dội, khủng khiếp, kinh khủng, không chịu được.
    адские муки — đau khổ khủng khiếp
    адский холод — [cơn] rét ác liệt
    адский шум — ồn ào dữ dội
    адская скука — [sự] buồn tẻ kinh khủng
    адская машина уст. — máy tạc đạn, mìn

Tham khảo[sửa]