ác liệt
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| aːk˧˥ liə̰ʔt˨˩ | a̰ːk˩˧ liə̰k˨˨ | aːk˧˥ liək˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| aːk˩˩ liət˨˨ | aːk˩˩ liə̰t˨˨ | a̰ːk˩˧ liə̰t˨˨ | |
Tính từ
[sửa]- (hoạt động đối lập nhau) Rất gay gắt, quyết liệt, gây ra nhiều thiệt hại đáng sợ.
- Cuộc chiến ác liệt.
- Địch đánh phá ngày càng ác liệt.
- (thông tục, hiếm) Nói hiện tượng tự nhiên xấu tồi tệ, gây nhiều thiệt hại.
- Thời tiết ác liệt.
Đồng nghĩa
[sửa]Tham khảo
[sửa]- “ác liệt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam