беречь

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

беречь Hoàn thành (,(В))

  1. (хранить) giữ, giữ gìn, gìn giữ, bảo vệ.
  2. (не расходовать напрасно) giữ, để dành, dành dụm, dè sẻn
  3. (расчётливо тратить) tiết kiệm.
    беречь силы — tiết kiệm sức lực
    беречь время — tiết kiệm thì giờ
  4. (оберегать) giữ, giữ gìn, gìn giữ, chăm sóc, săn sóc.
    беречь здоровье — giữ gìn sức khỏe
    беречь сына — chăm sóc con trai
    беречь себя — giữ mình

Tham khảo[sửa]