видный

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Tính từ[sửa]

видный

  1. (видимый) thấy được, có thể tháy được, trông thấy được
  2. (заметный) thấy , dễ thấy.
    чуть видный — hơi thấy được, thấy được lờ mờ
    на самом видныйном месте — ở chỗ dễ thấy nhất
    поезд уже видныйен — tàu đã hiện ra rồi
    дом видныйен отсюда — từ đây thấy rõ được nhà
    конец уже видныйен — sắo sửa xong rồi
  3. (выдающийся) có tiếng, nổi tiếng, danh tiếng
  4. (важный) quan trọng.
  5. (thông tục) (представительный) đường vệ, đàng hoàng, oai vệ, oai nghiêm, oai nghi.
    видный мужчина — người đàn ông đường vệ (oai vệ)

Tham khảo[sửa]