vệ
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| vḛʔ˨˩ | jḛ˨˨ | je˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ve˨˨ | vḛ˨˨ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
vệ
- Khng.
- vệ quốc quân|Vệ quốc quân, nói tắt.
- Người đến.
- Người tuỳ theo thời.
- Vệ trong thị lập cơ ngoài song phi (Truyện Kiều)
- Rìa, cạnh.
- Vệ đường.
- Vệ hè.
- Vệ sông.
- (Sông) Ở tỉnh Quảng Ngãi. Dài 91km, diện tích lưu vực 1257km2. Bắt nguồn từ vùng núi Ba Tơ cao 800m chảy theo hướng tây nam-đông bắc đổ ra Biển Đông tại Long Khê.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “vệ”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)