вилка

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Danh từ[sửa]

вилка gc

  1. (Cái) Nĩa, dĩa, phuốc sét.
  2. (эл.) [cái] phích.
    штепсельная вилка — phích điện, phích cắm [điện], phích lấy điện
  3. (тех.) [cái] chạc, phuốc.
    велосипедная вилка — [cái] phuốc
  4. (воен.) Nạng phạ, dĩa pháo binh.
    захватывать цель в вилку — kẹp mục tiêu vào nạng pháo

Tham khảo[sửa]