Bước tới nội dung

nĩa

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
niʔiə˧˥niə˧˩˨niə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
nḭə˩˧niə˧˩nḭə˨˨

Danh từ

nĩa

  1. Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
  2. Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.
    dùng nĩa xúc vôi

Đồng nghĩa

Từ liên hệ

Dịch

Tham khảo

“Nĩa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam