nĩa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| niʔiə˧˥ | niə˧˩˨ | niə˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| nḭə˩˧ | niə˧˩ | nḭə˨˨ | |
Danh từ
nĩa
- Đồ dùng thường bằng kim loại, có dạng như cái thìa nhưng đầu có răng nhọn, cán dẹt, dùng để lấy thức ăn.
- Công cụ có răng, tựa như cái nĩa trên bàn ăn, dùng để cào, xúc đá, vôi tảng, v.v.
- dùng nĩa xúc vôi
Đồng nghĩa
Từ liên hệ
Dịch
Bản dịch
|
Tham khảo
“Nĩa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam