Thể loại:Mục từ tiếng Chuvash
Giao diện
| Trang mới nhất và cũ nhất |
|---|
| Trang mới nhất theo cập nhật liên kết thể loại lần cuối: |
| Trang cũ nhất: |
Thể loại này liệt kê các mục từ tiếng Chuvash.
- Thể loại:Danh từ tiếng Chuvash: Liệt kê các mục từ về danh từ tiếng Chuvash dùng để chỉ người, chỗ, vật, đức tính, hoặc ý nghĩa,....
- Thể loại:Tính từ tiếng Chuvash: Liệt kê các mục từ về tính từ tiếng Chuvash được dùng để nói cái gì đó như thế nào.
- Thể loại:Động từ tiếng Chuvash: Liệt kê các mục từ về động từ tiếng Chuvash là từ biểu thị các hoạt động.
Thể loại con
Thể loại này có 5 thể loại con sau, trên tổng số 5 thể loại con.
D
Đ
- Địa danh tiếng Chuvash (34 tr.)
- Động từ tiếng Chuvash (2 tr.)
S
- Số tiếng Chuvash (20 tr.)
T
- Tính từ tiếng Chuvash (2 tr.)
Trang trong thể loại “Mục từ tiếng Chuvash”
Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 365 trang.
(Trang trước) (Trang sau)А
В
К
- к
- К
- кӑвак ҫут
- кӑвакал
- кӑвакарчӑн
- кӑвакарчӑн куҫӗ
- кӑвакарчӑн шӑтӑкӗ
- кӑвапа
- кайӑк-кӗшӗк
- кӑкӑр
- кам
- кӑмпа
- кӑмрӑк
- Канаш
- кантӑк
- кантӑр
- кӑнтӑрла
- кантра
- каҫ
- кӑткӑ
- качака
- кӗл
- кӗле
- кӗленче
- кӗмӗл
- кӗнеке
- кӗпер
- кӗреҫе
- кӗсре
- кӗпе
- кимӗ
- кирпӗч
- Куба
- Кӳкеç
- кӳлӗ
- кун
- кунсем
- курӑк
- курка
- Куславкка
- куҫ
- куҫ тӗкӗ
- куҫ харши
- кушак