затевать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

затевать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: затеять) ‚(В, +инф.) (thông tục)

  1. (начинать) bắt đầu, khơi, gợi, gây, sinh.
    затеять разговор — khơi (gợi) chuyện
    затевать ссору — cà khịa, gây chuyện, gây sự, sinh sự
    затевать игру — bày trò, tổ chức trò chơi
  2. (задумывать) suy tính, định bụng, mưu đồ, trù tính.

Tham khảo[sửa]