красить

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

Этот шаблон использует {{шаблон rus-conj-imperf}}. Может-быть что ошибки в этой странице тоже во многих других страницах. Пoжaлуйстa обсуждайте о способе исправлять в Wiktionary:Thảo luận. Спасибо.
Số ít Số nhiều
Thời
hiện
tại
1 я крашу мы красим
2 ты красишь вы красите
3 он
она красит
оно
они красят
Thời
quá
khứ
красил красили
gc красила
gt красило
Lối mệnh lệnh крась красьте
Động tính từ hiện tại красящий
Động tính từ quá khứ красимый
Trạng động từ крася

красить Thể chưa hoàn thành ('Hoàn thành: покрасить, выкрасить), (В)

  1. (покрывать краской) sơn, quét sơn, tô màu
  2. (покрывать клеевой краской) quét vôi, sơn keo màu
  3. (волосы, материю) nhuộm
  4. (щёки) , đánh son
  5. (губы) đánh môi [son], môi.
    тк. несов. — làm... đẹp thêm, tô điểm thêm
    это платье её очень краситьит — cái áo dài ấy làm nàng đẹp thêm

Tham khảo[sửa]