куш
Giao diện
Tiếng Bắc Altai
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
куш (kuš)
- chim.
Tiếng Nam Altai
[sửa]Danh từ
куш (kuš)
- chim.
Tham khảo
- Čumakajev A. E. (biên tập) (2018), “куш”, trong Altajsko-russkij slovarʹ [Từ điển Altai-Nga], Gorno-Altaysk: NII altaistiki im. S.S. Surazakova, →ISBN
Tiếng Nga
[sửa]Danh từ
куш gđ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “куш”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Tiếng Kyrgyz
[sửa]Từ nguyên
Danh từ
куш (kuş)
- chim.
Tiếng Tuva
[sửa]Từ nguyên
Chuyển tự
- Chữ Latinh: kuš
Danh từ
куш
- chim.
Tiếng Urum
[sửa]Từ nguyên
Chuyển tự
- Chữ Latinh: kuš
Danh từ
куш
- chim.
Thể loại:
- Mục từ tiếng Bắc Altai
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Bắc Altai
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Bắc Altai
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Bắc Altai
- Mục từ tiếng Nam Altai
- Danh từ tiếng Nam Altai
- Mục từ tiếng Nga
- Từ thông tục/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Nga
- Mục từ tiếng Kyrgyz
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kyrgyz
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Kyrgyz
- Danh từ tiếng Kyrgyz
- Mục từ tiếng Tuva
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tuva
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Tuva
- Danh từ tiếng Tuva
- Mục từ tiếng Urum
- Từ kế thừa từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Urum
- Từ dẫn xuất từ tiếng Turk nguyên thủy tiếng Urum
- Danh từ tiếng Urum