Bước tới nội dung

нажимать

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nga

Chuyển tự của нажимать
Chữ Latinh
LHQ nažimát'
khoa học nažimat'
Anh nazhimat
Đức naschimat
Việt nagiimat
Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga

Động từ

нажимать chưa hoàn thành

  1. (В, на В) (надавливать) ấn, bấm, đè, ép, bóp, xiết, dận, nén
  2. (ногой) đạp.
    нажимать кнопку — ấn núm chuông, bấm chuông
    нажимать на акселератор — đạp [cái] gia tốc, đạp (dận, dấn) ga
  3. (на В) перен. (thông tục) (оказывать воздействие) gây áp lực, ép buộc, o ép.
  4. (на В) перен. (thông tục) (энергично приниматься за что-л. ) ra sức, cố sức, rán sức.
    нажимать на учёбу — rán sức (ra sức, cố sức) học
    нажимать на все пружины — dùng mọi cách, giở trăm nghìn phương kế, xoay đủ trò

Tham khảo