Bước tới nội dung

xiết

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
siət˧˥siə̰k˩˧siək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
siət˩˩siə̰t˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Động từ

[sửa]

xiết

  1. Làm cho vừa chuyển động mạnh vừa áp thật sát trên bề mặt một vật khác.
    Xiết que diêm lên vỏ diêm.
    Xe phanh đột ngột, bánh xe xiết trên mặt đường.
    Mũi khoan xiết vào lớp đất đá.
    Xiết đậu xanh (cho tróc vỏ).
    Mảnh đạn xiết qua vai (bay sát ngang qua).
  2. (Dòng nước) Chảy rất mạnhnhanh.
    Dòng nước xiết như thác.
    Nước lũ chảy xiết.
  3. Xem siết
  4. Như xiết nợ Lấy của người khác, bất kể đồng ý hay không, để trừ vào nợ.
  5. P. (hay đg. ). (thường dùng phụ sau đg., có kèm ý phủ định).
  6. (Vch.) . Cho đến hết, đến cùng.
    Nhiều không đếm xiết.
    Mừng không kể xiết.
    Nói sao cho xiết.
    Khôn xiết.
  7. (Ph.) . Đặng.
    Khổ quá, chịu không xiết.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]