Bước tới nội dung

nén

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
nɛn˧˥nɛ̰ŋ˩˧nɛŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
nɛn˩˩nɛ̰n˩˧

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nén

  1. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn.
    Củ nén.
  2. Que, cây (hương).
    Thắp mấy nén hương .
    Nén hương đến trước.
    Phật đài (Truyện Kiều)
  3. Đơn vị đo khối lượng bằng.
  4. Lạng ta (Ớ.
  5. Gam).
    Nén tơ.
    Nén bạc đâm toạc tờ giấy.

Động từ

[sửa]

nén

  1. Đè, ép xuống.
    Nén bánh chưng.
    Nén cà.
    Dưa nén.
  2. Kìm giữ tình cảm trong lòng.
    Nén đau thương.
    Nén giận.

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Nùng

[sửa]

Danh từ

[sửa]

nén

  1. (Nùng An) .

Tham khảo

[sửa]