отказывать

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Nga[sửa]

Chuyển tự[sửa]

Xem Wiktionary:Phiên âm của tiếng Nga.

Động từ[sửa]

отказывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: отказать)

  1. (В в Д) từ chối, chối từ, khước từ, cự tuyệt, không đồng ý, không chịu.
    отказывать кому-л. в помощи — từ chối giúp đỡ ai
    отказывать кому-л. в деьгах — từ chối không cho ai mượn tiền
  2. (Д в П) (лишать чего-л. ) tước mất, không ban(phú) cho.
    отказывать себе в самом необходимом — nhịn nhưng cái cần thiết nhất, nhịn ăn nhịn mặc
    не отказывать себе ни в чём — tha hồ ăn tiêu, chẳng phải nhịn một thứ gì cả
  3. (Д в П) (не признавать) không công nhận, không thừa nhận.
    ему нельзя отказать в таланте — không thể không công nhận nó là có tài, phải thừa nhận nó là có
  4. (thông tục)(переставать действовать) — đứng, ngừng chạy, ngừng hoạt động
    мотор отказал — động cơ ngừng chạy
  5. .
    не откажи — [те]... xin làm ơn..., nhờ anh làm ơn...

Tham khảo[sửa]